Thông tin chung
ID 22 Tên dự án BÁO CÁO THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÙNG DƯƠNG HUY - QUẢNG LA, QUẢNG NINH
Loại dự án 5. Dự án thăm dò, khai thác tài nguyên nước Vùng dự án
Đơn vị quản lý Đơn vị thi công Đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước 58
Chủ nhiệm dự án Kỹ sư Nguyễn Văn Đạt Số quyết định 88/QĐ-HĐTL ngày 05 tháng 12 năm 1980 của Hội đồng Trữ lượng Nhà nước
Mã lưu trữ NC-25 Nơi lưu trữ Liên đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước miền Bắc
Kinh phí thực hiện 1.469.367 (từ ngân sách Trung ương) Mô tả dự án
Thời gian bắt đầu 1972 Thời gian kết thúc 1977
Metadata
Loại hình nhiệm vụ, dự án, đề án:
Điều tra, đánh giá chi tiết (nhằm đánh giá, xác định trữ lượng có thể khai thác)
Mục tiêu nhiệm vụ:
Thăm dò nước dưới đất vùng Dương Huy - Quảng La với trữ lượng 30.000 m3/ng (Dương Huy - Đá Trắng: 10.000 m3/ng, Đá Trắng - Quảng La: 20.000 m3/ng)
Vị trí vùng nghiên cứu:
Vị trí địa lý (địa danh): các xã Quảng La, Dân Chủ, Sơn Dương, Yên Mỹ, Lê Lợi, Thống Nhất, Vũ Oai, Dương Huy huyện Hoành Bồ.
Tọa độ địa lý các điểm giao nhau của đường bao quanh vùng nghiên cứu:
20059'00” - 21006' 00” vĩ độ bắc
106053'00” - 107o17’00” kinh độ đông
Tọa độ lưới ô vuông các điểm giao nhau của đường bao quanh vùng nghiên cứu:
Theo hệ tọa độ GAUSS HN1972
Diện tích vùng nghiên cứu: 285 km2
Hạng mục công việc:
Đo vẽ ĐC-ĐCTV
Đo địa vật lý
Khoan địa chất thuỷ văn
Hút nước thí nghiệm
Quan trắc động thái
Phân tích mẫu nước các loại
Phân tích mẫu địa chất
Trắc địa 1:5000B
Tóm tắt kết quả điều tra:
Về điều kiện địa chất thủy văn:
Thành lập được bản đồ địa chất thuỷ văn, trong đó phân chia ra 5 đơn vị chứa nước, gồm 1 tầng chứa nước trong trầm tích Đệ tứ (q); 4 tầng chứa nước khe nứt trong trầm tích Đồng Ho (n), Hòn Gai trên (t33), Hòn Gai giữa - dưới (t31-2), Carbon-Permi (c-p)
Đã làm sáng tỏ điều kiện ĐCTV, cấu trúc địa chất, điều kiện thế nằm, động thái nước dưới đất, chất lượng nước, điều kiện cấp và thoát nước.
Đã xác định tầng giàu nước là Carbon - Permi (c-p).
Kết quả đánh giá trữ lượng và chất lượng nước dưới đất:
- Trữ lượng khai thác Cấp A = 823 m3/ngày
Cấp B = 11.253 m3/ngày
Cấp C1 = 14.088 m3/ngày
- Chất lượng nước: nước nhạt, độ tổng khoáng hoá 0,11 - 0,34 g/l, độ pH = 6,5 - 7,9, loại hình hoá học: Bicarbonat - Calci, Bicarbonat - Calci magne, hàm lượng các nguyên tố vi lượng nhỏ hơn giới hạn cho phép.
Bản đồ, sơ dồ, mặt cắt...
Tên bản đồ, bản vẽ Loại Tỷ lệ Đường dẫn
Bản đồ Tài liệu thực tế địa chất Bản đồ 25000
Bản đồ Tài liệu thực tế địa chất thủy văn Bản đồ 25000
Bản đồ địa chất thủy văn Bản đồ 25000
Bản đồ địa chất Bản đồ 25000
Sơ đồ Tính trữ lượng khai thác nước dưới đất trầm tích đệ tứ Sơ đồ 25000
Sơ đồ Thủy hóa Sơ đồ 25000
Biểu đồ Tổng hợp khoan Biểu đồ 25000
Biểu đồ Hút nước thí nghiệm các lỗ khoan Biểu đồ 25000
Biểu đồ Quan trắc động thái nước mặt và nước dưới đất Biểu đồ 25000
Các tài liệu sản phẩm dự án
Tên tài liệu Loại tài liệu Đường dẫn
Thuyết minh báo cáo Báo cáo thuyết minh
Phụ Lục Phụ lục
Công trình đã thi công Không tồn tại thông tin bản đồ