Thông tin chung
ID 20 Tên dự án BÁO CÁO THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÙNG RỊA, NINH BÌNH
Loại dự án 5. Dự án thăm dò, khai thác tài nguyên nước Vùng dự án
Đơn vị quản lý Đơn vị thi công Đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước 47
Chủ nhiệm dự án Kỹ sư Vũ Văn Nghi Số quyết định 87/QĐ-HĐTL ngày 05 tháng 12 năm 1980 của Hội đồng Trữ lượng Nhà nước
Mã lưu trữ NC-23 Nơi lưu trữ Liên đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước miền Bắc
Kinh phí thực hiện 2.683.595 (Từ ngân sách Trung ương) Mô tả dự án
Thời gian bắt đầu 1975 Thời gian kết thúc 1978
Metadata
Loại hình nhiệm vụ, dự án, đề án:
Điều tra, đánh giá chi tiết (nhằm đánh giá, xác định trữ lượng có thể khai thác)
Mục tiêu nhiệm vụ:
Thăm dò, tìm kiếm nước dưới đất vùng Rịa, tỉnh Ninh Bình với trữ lượng cấp A+B là 70.000 m3/ng;
Vị trí vùng nghiên cứu:
Vị trí địa lý (địa danh): huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
Tọa độ lưới ô vuông các điểm giao nhau của đường bao quanh vùng nghiên cứu:
Theo hệ tọa độ GAUSS HN1972
Diện tích vùng nghiên cứu: 135 km2
Hạng mục công việc:
Đo vẽ ĐC-ĐCTV
Đo địa vật lý
Khoan địa chất thuỷ văn
Hút nước thí nghiệm + khai thác thử
Phân tích mẫu nước các loại.
Phân tích mẫu địa chất các loại
Đo carota
Trắc địa
Tóm tắt kết quả điều tra:
Về điều kiện địa chất thủy văn:
Thành lập được bản đồ địa chất thuỷ văn, trong đó phân chia ra 10 đơn vị chứa nước, gồm 1 tầng chứa nước trong các trầm tích Đệ tứ (q); 9 tầng chứa nước khe nứt trong trầm tích Pliocen (n2), Creta (k), Nậm Thẩm (t2nt), Đồng Giao (t2đg), Thạch Thành (t1tt1) và 1 tầng cách nước T1tt1-2,
Đã làm sáng tỏ điều kiện địa chất, xác định đối tượng cung cấp nước chủ yếu là tầng Đồng Giao (t2) và Thạch Thành (t1); xác định được diện phân bố, chiều dày, quan hệ thuỷ lực, động thái và chất lượng nước, điều kiện thuỷ hoá vùng đá vôi karst.
Kết quả đánh giá trữ lượng và chất lượng nước dưới đất:
- Trữ lượng khai thác Cấp A = 20.675 m3/ngày
Cấp B = 24.016 m3/ngày
Cấp C1 = 61.900 m3/ngày
- Chất lượng nước: nước nhạt, độ tổng khoáng hoá 0,2 - 0,45 g/l, độ pH = 7,0 - 8,5, loại hình hoá học: Bicarbonat - Calci, hàm lượng các nguyên tố vi lượng nhỏ hơn giới hạn cho phép.
Bản đồ, sơ dồ, mặt cắt...
Tên bản đồ, bản vẽ Loại Tỷ lệ Đường dẫn
Bản đồ Tài liệu thực tế địa chất Bản đồ 25000
Bản đồ Tài liệu thực tế địa chất thủy văn Bản đồ 25000
Bản đồ địa chất thủy văn Bản đồ 25000
Bản đồ địa chất Bản đồ 25000
Bản đồ Thủy đẳng cao Bản đồ 25000
Bình đồ Tính trữ lượng Bình đồ 25000
Bản đồ Thủy hóa Bản đồ 25000
Biểu đồ Tổng hợp khoan Biểu đồ 25000
Biểu đồ Hút nước thí nghiệm các lỗ khoan Biểu đồ 25000
Biểu đồ Quan trắc động thái nước mặt và nước dưới đất Biểu đồ 25000
Các tài liệu sản phẩm dự án
Tên tài liệu Loại tài liệu Đường dẫn
Thuyết minh báo cáo Báo cáo thuyết minh
Phụ Lục Phụ lục
Công trình đã thi công Không tồn tại thông tin bản đồ