Thông tin chung
ID 15 Tên dự án BÁO CÁO THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÙNG UÔNG BÍ - NAM MẪU, QUẢNG NINH
Loại dự án 5. Dự án thăm dò, khai thác tài nguyên nước Vùng dự án
Đơn vị quản lý Đơn vị thi công Đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước 58
Chủ nhiệm dự án Kỹ sư Đặng Khắc Dần Số quyết định 303/ĐC-TV2 ngày 02 tháng 10 năm 1979 của Tổng cục Địa chất
Mã lưu trữ NC-18 Nơi lưu trữ Liên đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước miền Bắc
Kinh phí thực hiện 1.024.142(từ ngân sách trung ương) Mô tả dự án
Thời gian bắt đầu 1974 Thời gian kết thúc 1979
Metadata
Loại hình nhiệm vụ, dự án, đề án:
Điều tra, đánh giá chi tiết (nhằm đánh giá, xác định trữ lượng có thể khai thác)
Mục tiêu nhiệm vụ:
Thăm dò, đánh giá trữ lượng, chất lượng nước dưới đất phục vụ công nghiệp và dân sinh với trữ lượng cấp A+B là 4.000 m3/ng
Vị trí vùng nghiên cứu:
Vị trí địa lý (địa danh): thị trấn Uông Bí, Nam Mẫu tỉnh Quảng Ninh.
Tọa độ địa lý các điểm giao nhau của đường bao quanh vùng nghiên cứu:
21002'00” - 21007' 00” vĩ độ bắc
106039'00” - 106o48’00” kinh độ đông
Tọa độ lưới ô vuông các điểm giao nhau của đường bao quanh vùng nghiên cứu:
Theo hệ tọa độ GAUSS HN1972
Diện tích vùng nghiên cứu: 170km2
Hạng mục công việc:
Đo vẽ ĐCTV-ĐCCT
Đo địa vật lý
Khoan địa chất thuỷ văn
Hút nước thí nghiệm
Phân tích mẫu nước các loại
Phân tích mẫu địa chất các loại
Quan trắc động thái
Trắc địa 1:5000B
Tóm tắt kết quả điều tra:
Về điều kiện địa chất thủy văn:
Thành lập được bản đồ địa chất thuỷ văn, trong đó phân chia ra 6 đơn vị chứa nước, gồm 1 tầng chứa nước trong các trầm tích bở rời Đệ tứ (q); 5 tầng chứa nước khe nứt trong trầm tích Hòn Gai trên (t33), Hòn Gai giữa (t32), Hòn Gai dưới (t31), Permi - Trias (p2-t1), Carbon - Permi (c-p)
Kết quả đánh giá trữ lượng và chất lượng nước dưới đất:
- Trữ lượng khai thác Cấp A = 617 m3/ngày
Cấp B = 2.496 m3/ngày
Cấp C1 = 2.104 m3/ngày
- Chất lượng nước: nước nhạt, độ tổng khoáng hoá 0,02 - 0,23 g/l, độ pH = 5,6 - 7,5, loại hình hoá học: Bicarbonat - Calci natri, hàm lượng các nguyên tố vi lượng nhỏ hơn giới hạn cho phép.
Bản đồ, sơ dồ, mặt cắt...
Tên bản đồ, bản vẽ Loại Tỷ lệ Đường dẫn
Bản đồ Tài liệu thực tế địa chất Bản đồ 25000
Bản đồ Tài liệu thực tế địa chất thủy văn Bản đồ 25000
Bản đồ địa chất Bản đồ 25000
Bản đồ Địa chất Thủy văn Bản đồ 25000
Biểu đồ Tổng hợp khoan Biểu đồ 25000
Biểu đồ Hút nước thí nghiệm các lỗ khoan Biểu đồ 25000
Biểu đồ Quan trắc động thái nước mặt và nước dưới đất Biểu đồ 25000
Các tài liệu sản phẩm dự án
Tên tài liệu Loại tài liệu Đường dẫn
Thuyết minh báo cáo Báo cáo thuyết minh
Phụ Lục Phụ lục
Công trình đã thi công Không tồn tại thông tin bản đồ