Thông tin chung
ID 12 Tên dự án BÁO CÁO THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÙNG MẠO KHÊ-TRÀNG BẠCH, QUẢNG NINH
Loại dự án 5. Dự án thăm dò, khai thác tài nguyên nước Vùng dự án
Đơn vị quản lý Đơn vị thi công Đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước 58
Chủ nhiệm dự án Kỹ sư Lương Duy Nghĩa Số quyết định 99/ĐC-TV2 ngày 07 tháng 4năm 1978 của Tổng cục Địa chất
Mã lưu trữ NC-15 Nơi lưu trữ Liên đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước miền Bắc
Kinh phí thực hiện 984.708 (từ ngân sách trung ương) Mô tả dự án
Thời gian bắt đầu 1970 Thời gian kết thúc 1978
Metadata
Loại hình nhiệm vụ, dự án, đề án:
Điều tra, đánh giá chi tiết (nhằm đánh giá, xác định trữ lượng có thể khai thác)
Mục tiêu nhiệm vụ:
Thăm dò nước dưới đất cung cấp cho công nghiệp than khu mỏ Mạo Khê, đánh giá trữ lượng và chất lượng nước theo yêu cầu hiện tại là 6.000 m3/ng.
Vị trí vùng nghiên cứu:
Vị trí địa lý (địa danh): các xã Xuân Sơn, Kim Sơn, Vĩnh Khê, Yên Thọ, Hoàng Quê huyện Đông Triều và 2 thị trấn Mạo Khê, Tràng Bạch.
Tọa độ địa lý các điểm giao nhau của đường bao quanh vùng nghiên cứu:
21002'53” - 21005' 46” vĩ độ bắc
106032'53” - 106o39’48” kinh độ đông
Tọa độ lưới ô vuông các điểm giao nhau của đường bao quanh vùng nghiên cứu:
Theo hệ tọa độ GAUSS HN1972
Diện tích vùng nghiên cứu: 60km2
Hạng mục công việc:
Đo vẽ ĐCTV
Đo địa vật lý
Khoan địa chất thuỷ văn
Hút nước thí nghiệm
Phân tích mẫu nước các loại
Phân tích mẫu thạch học
Quan trắc động thái
Trắc địa 1:5000B
Tóm tắt kết quả điều tra:
Về điều kiện địa chất thủy văn:
Thành lập được bản đồ địa chất thuỷ văn, trong đó phân chia ra 8 đơn vị chứa nước, gồm 5 tầng chứa nước trong các trầm tích bở rời, gồm: Đệ tứ (q), Holocen (qh), Neopleistocen, Pleistocen (qp), bồi tích Pleistocen (aqp); 3 tầng chứa nước khe nứt trong trầm tích Neogen (n), Hòn Gai (t3), Carbon - Permi (c-p).
Đã xác định tầng giầu nước: bồi tích Pleistocen (aqp), Carbon - Permi (c-p).
Kết quả đánh giá trữ lượng và chất lượng nước dưới đất:
- Trữ lượng khai thác Cấp B = 4.100 m3/ngày
Cấp C = 4.400 m3/ngày
- Chất lượng nước: nước nhạt, độ tổng khoáng hoá 0,08 - 0,30 g/l, độ pH = 7,2 - 7,3, loại hình hoá học: Bicarbonat - Natri, Clorur - Natri, hàm lượng các nguyên tố vi lượng nhỏ hơn giới hạn cho phép
Bản đồ, sơ dồ, mặt cắt...
Tên bản đồ, bản vẽ Loại Tỷ lệ Đường dẫn
Bản đồ Tài liệu thực tế Bản đồ 10000
Bản đồ trầm tích đệ tứ Bản đồ 10000
Bản đồ địa chất Bản đồ 10000
Bản đồ Địa chất Thủy văn Bản đồ 10000
Sơ đồ đường đẳng khoáng hóa Sơ đồ 10000
Biểu đồ Tổng hợp khoan Biểu đồ 10000
Biểu đồ Hút nước thí nghiệm các lỗ khoan Biểu đồ 10000
Biểu đồ Quan trắc động thái nước mặt và nước dưới đất Biểu đồ 10000
Các tài liệu sản phẩm dự án
Tên tài liệu Loại tài liệu Đường dẫn
Thuyết minh báo cáo Báo cáo thuyết minh
Phụ Lục Phụ lục
Công trình đã thi công Không tồn tại thông tin bản đồ